| Thông số | Chi tiết |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (18/8) |
| Chống gỉ | Vượt trội, đạt chuẩn thực phẩm |
| Độ dày | 1.0–1.5mm |
| KT | Theo yêu cầu |
| Bề mặt | 2B hoặc Hairline |
| Ứng dụng | Xuất khẩu, bếp ăn tiêu chuẩn |
Chăm sóc khách hàng
0989 209 898
Liên hệ
Phiên bản cao cấp sử dụng inox SUS 304 (18/8), chống gỉ vượt trội, phù hợp môi trường ẩm cao, bếp ăn công nghiệp tiêu chuẩn xuất khẩu. Bền hơn inox 201 từ 2–3 lần.
| Thông số | Chi tiết |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (18/8) |
| Chống gỉ | Vượt trội, đạt chuẩn thực phẩm |
| Độ dày | 1.0–1.5mm |
| KT | Theo yêu cầu |
| Bề mặt | 2B hoặc Hairline |
| Ứng dụng | Xuất khẩu, bếp ăn tiêu chuẩn |
| Thông số | Chi tiết |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (18/8) |
| Chống gỉ | Vượt trội, đạt chuẩn thực phẩm |
| Độ dày | 1.0–1.5mm |
| KT | Theo yêu cầu |
| Bề mặt | 2B hoặc Hairline |
| Ứng dụng | Xuất khẩu, bếp ăn tiêu chuẩn |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.